[Cập Nhật 2025] Danh sách Trường Đại học Hàn Quốc thuộc top 1,2,3

 [Cập Nhật 2025] Danh sách Trường Đại học Hàn Quốc thuộc top 1,2,3

Hàn Quốc không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa độc đáo và công nghệ tiên tiến mà còn được biết đến là một trong những quốc gia có hệ thống giáo dục hàng đầu châu Á. Nhằm giúp các bạn học sinh – sinh viên có cái nhìn tổng quan hơn khi lựa chọn trường học phù hợp, Sunway xin gửi đến bảng cập nhật Top 1,2,3 trường đại học Hàn Quốc năm 2025.
Danh sách này bao gồm các trường đại học công lập và tư thục trên toàn quốc, được xếp hạng dựa trên chất lượng đào tạo, cơ sở vật chất, thành tích nghiên cứu và mức độ quốc tế hóa.

Tổng hợp Danh sách Trường Đại học Hàn Quốc Top 1, Top 2 (Trường được chứng nhận), Top 3 và Trường bị hạn chế Visa năm 2025. 

Hàng năm, Sở Tư pháp sẽ dựa vào đơn xét tuyển của các Trường nộp lên Sở để xét duyệt hồ sơ và phân loại trường. Bảng danh sách được thông báo vào tháng 2 và sẽ bắt đầu áp dụng từ kì bay tháng 6, 9, 12 và tháng 3 năm sau. Có rất nhiều tiêu chí quyết định vào việc sắp xếp này nhưng sẽ dựa vào 2 yếu tố chính:

  1. Tỉ lệ Du học sinh bất hợp pháp.
  2. Khả năng quản lí, chăm sóc sinh viên Quốc tế. 

Danh sách Trường Đại học Hàn Quốc Top 1 Năm 2025 [Mới Nhất]

Hệ Đại học:

  1. Đại học Konkuk (Konkuk University)
  2. Đại học Quốc gia Kyungpook (Kyungpook National University)
  3. Đại học Keimyung (Keimyung University)
  4. Đại học Hàn Quốc (Korea University)
  5. Đại học nữ Deoksung (Dukseong Women’s University)
  6. Đại học Dongguk (Dongguk University)
  7. Đại học quốc gia Pusan (Pusan National University)
  8. Đại học Seokyeong (Seokyeong University)
  9. Đại học Tổng hợp Seoul (University of Seoul)
  10. Đại học Thần học Seoul (Seoul Theological University)
  11. Đại học Sunmoon (Sunmoon University)
  12. Đại học Sungkyunkwan (Sungkyunkwan University)
  13. Đại học nữ sinh Sungshin (Sungshin Women’s University)
  14. Đại học Semyung (Semyung University)
  15. Đại học nữ Sookmyung (Sookmyung Women’s University)
  16. Đại học nữ sinh Ewha (Ewha Womans University)
  17. Đại học Chungang (Chung-Ang University)
  18. Đại học quốc gia Chungnam (Chungnam National University)
  19. Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (Pohang University of Science and technology)
  20. Đại học Hansung (Hansung University)
  21. Đại học Hanyang (Hanyang University)
  22. Đại học Hongik (Hongik University)

Trường Đại học Hàn Quốc Top 2 được chứng nhận

 Hệ Đại học:

  1.  Đại học Gachon (Gachon University)
  2. Đại học Catholic (Catholic University)
  3. Đại học Quốc gia Gangneung-Wonju (Gangneung-Wonju National University)
  4. Đại học Quốc gia Kangwon (Kangwon National University)
  5. Đại học Konyang (Konyang University)
  6. Đại học Kyonggi (Kyonggi University)
  7. Đại học Kyungnam (Kyungnam University)
  8. Đại học Kyungdong (Kyungdong University)
  9. Đại học Quốc gia Gyeongsang (Gyeongsang National University)
  10. Đại học Kyungsung (Kyungsung University)
  11. Đại học Kyungwoon (Kyungwoon University)
  12. Đại học Kyungil (Kyungil University)
  13. Đại học Kyunghee (Kyunghee University)
  14. Đại học Korea (Korea University – Sejong)
  15. Đại học Quốc gia Kongju (Kongju National University)
  16. Đại học Quốc gia Kunsan (Kunsan National University)
  17. Đại học Quốc gia Pukyong (Pukyong National University)
  18. Đại học Quốc gia Suncheon (Suncheon National University)
  19. Đại học Quốc gia Andong (Andong National University)
  20. Đại học Giao Thông Quốc gia Hàn Quốc (Korea National University of Transportation)
  21. Đại học Quốc gia Hanbat (Hanbat National University)
  22. Đại học Kookmin (Kookmin University)
  23. Đại học Gimcheon (Gimcheon University)
  24. Đại học Nazareth (Nazareth University)
  25. Đại học Namseoul (Namseoul University)
  26. Đại học Dankook (Dankook University)
  27. Đại học Daegu Catholic (Daegu Catholic University)
  28. Đại học Daegu (Daegu University)
  29. Đại học Daejeon (Daejeon University)
  30. Đại học Dongseo (Dongseo University)
  31. Đại học Dongshin (Dongshin University)
  32. Đại học Dong-A (Dong-A University)
  33. Đại học Myongji (Myongji University)
  34. Đại học Mokwon (Mokwon University)
  35. Đại học Paichai (Paichai University)
  36. Đại học Baekseok (Baekseok University)
  37. Đại học Ngoại ngữ Busan Hàn Quốc (Pusan University Of Foreign Studies)
  38. Đại học Sogang (Sogang University)
  39. Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Seoul (Seoul National University Of Science And Technology)
  40. Seoul City University
  41. Đại Học Nữ Sinh Seoul (Seoul Women’s University)
  42. Đại học Sungkyul (Sungkyul University)
  43. Đại học Sejong (Sejong University)
  44. Đại học Soongsil (Soongsil University)
  45. Đại học Singyeongju (Singyeongju University)
  46. Đại học Silla (Silla University)
  47. Đại học Shinhan (Shinhan University)
  48. Đại học Ajou (Ajou University)
  49. Đại học Yonsei (Yonsei University)
  50. Đại học Yonsei – Mirae (Yonsei University – Mirae)
  51. Đại học Yeungnam (Yeungnam University)
  52. Đại học Yeongsan (Yeongsan University)
  53. Đại học Woosong (Woosong University)
  54. Đại học Inje (Inje University)
  55. Đại học Incheon (Incheon University)
  56. Đại học Inha (Inha University)
  57. Đại học Quốc gia Chonnam (Chonnam National University)
  58. Đại học Quốc gia Chonbuk (Chonbuk National University)
  59. Đại học Quốc gia Jeju (Jeju National University)
  60. Đại học Joongbu (Joongbu University)
  61. Đại học Cheongju (Cheongju University)
  62. Đại học Quốc gia Chungbuk (Chungbuk National University)
  63. Đại học Pyeongtaek (Pyeongtaek University)
  64. Đại học Ngoại ngữ Hankuk (Hankuk University Of Foreign Studies)
  65. Đại học Hannam (Hannam University)
  66. Đại học Hanseo (Hanseo University)
  67. Đại học Hanyang University – ERICA (Hanyang University – ERICA)
  68. Đại học Honam (Honam University)
  69. Đại học Hoseo (Hoseo University)

​LƯU Ý:

Những Trường Đại học Hàn Quốc liên kết với Du học Sunway tuyển sinh cực dễ chịu, chỉ cần Điểm trung bình 3 năm > 6.5. Những bạn tốt nghiệp đã nhiều năm hay học GDTX đều có khả năng đi Du học Hàn Quốc Trường TOP 1, 2, 3

 

Hệ Cao đẳng:

  1. Đại Học Khoa Học Kỹ Thuật Gyeonggi (Gyeonggi Of Science And Technology)
  2. Gyeongnam Information University
  3. Đại Học Kyungbok (Kyungbok University)
  4. Dong-eui University Of Science And Technology
  5. Busan University Of Science And Technology
  6. Đại Học Bucheon (Bucheon University)
  7. Đại Học Seojeong (Seojeong University)
  8. Cao đẳng Yeungjin (Yeungjin College)
  9. Đại Học Osan (Osan University)
  10. Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin (Yongin Arts And Science University)
  11. Ulsan Science University

Các trường hạn chế cấp Visa

Trường bị hạn chế là những trường không đáp ứng 1 số tiêu chí đánh giá hoặc có số lượng Du học sinh bất hợp pháp vượt quá giới hạn mà Bộ tư pháp đưa ra. Sau đây là Danh sách những Trường hạn chế cấp Visa năm 2025:​

  1. Đại học nữ sinh Gwangju
  2. Đại học nữ sinh Dongduk
  3. Đại học Sangji
  4. Đại học Yuwon
  5. Đại học Quốc tế Jeju
  6. Đại học Chodang
  7. Đại học Calvin
  8. Đại học Halla
  9. Đại học Công giáo Sangji
  10. Đại học Thông tin Woosong
  11. Đại học Điện tử Jeonju
  12. Đại học Hanyoung
  13. Trường Cao học Luật và Quản lý Quốc tế

Related post